
19,834
Số lượng đang học
10,918
Số lượng chứng chỉ

20,001
Số lượng đang học
11,448
Số lượng chứng chỉ

13,103
Số lượng đang học
7,401
Số lượng chứng chỉ
| Tỉnh thành | Số lượng đang học (Đơn vị: Đang học) | Số lượng chứng chỉ (Đơn vị: Chứng chỉ) |
|---|---|---|
1 Thành phố Hà Nội | 20001 | 11448 |
2 Thành phố Hồ Chí Minh | 19834 | 10918 |
3 Ban thanh niên Quân đội | 13103 | 7401 |
4 Vĩnh Long | 12010 | 6931 |
5 Bắc Ninh | 10104 | 5457 |
6 Tây Ninh | 5796 | 3295 |
7 Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Chính phủ | 5465 | 3340 |
8 Lâm Đồng | 4805 | 2664 |
9 Ban thanh niên Công an nhân dân | 4453 | 2529 |
10 Thành phố Hải Phòng | 3953 | 2258 |
11 Quảng Ninh | 3498 | 1907 |
12 Thành phố Cần Thơ | 2806 | 1996 |
13 Gia Lai | 2643 | 1472 |
14 Cà Mau | 2615 | 1549 |
15 Thành phố Đà Nẵng | 2547 | 1322 |
16 Nghệ An | 2394 | 1008 |
17 Sơn La | 2242 | 1439 |
18 Đồng Nai | 2182 | 1141 |
19 An Giang | 1981 | 1014 |
20 Đồng Tháp | 1698 | 960 |
21 Quảng Ngãi | 1570 | 807 |
22 Ninh Bình | 1547 | 739 |
23 Khánh Hòa | 1500 | 809 |
24 Hưng Yên | 1409 | 800 |
25 Thái Nguyên | 1277 | 548 |
26 Thanh Hóa | 1146 | 474 |
27 Thành phố Huế | 1127 | 621 |
28 Lạng Sơn | 1038 | 600 |
29 Phú Thọ | 951 | 448 |
30 Đắk Lắk | 877 | 396 |
31 Tuyên Quang | 822 | 308 |
32 Quảng Trị | 738 | 320 |
33 Lào Cai | 729 | 376 |
34 Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Các cơ quan Đảng Trung ương | 593 | 284 |
35 Hà Tĩnh | 528 | 284 |
36 Điện Biên | 480 | 234 |
37 Cao Bằng | 452 | 239 |
38 Đoàn TNCS Hồ Chí Minh MTTQ, các đoàn thể Trung ương | 432 | 247 |
39 Hoà Bình | 327 | 169 |
40 Lai Châu | 322 | 215 |
41 Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Quốc hội | 59 | 33 |